Duyệt theo tone :
Ký hiệuTênMức độ sử dụngNhómCác note
[Việt]: ĐÔ (với LA được thêm note thấp hơn) giảm[dim] thứ 7
[Anh]: C (with A added as the lower note) diminished seventh
Thường xuyênº7A C D# F# A
[Việt]: ĐÔ (với LA được thêm note thấp hơn) THỨ 6th
[Anh]: C (with A added as the lower note) minor sixth
Thỉnh thoảngm6A C D# G A
[Việt]: ĐÔ (với A# được thêm note thấp hơn) thứ 13
[Anh]: C (with A# added as the lower note) thirteenth
Ít được13A# C E G A# A
[Việt]: ĐÔ (với Bb được thêm note thấp hơn) thứ 13
[Anh]: C (with Bb added as the lower note) thirteenth
Ít được13Bb C E G A# A
[Việt]: ĐÔ (với D# được thêm note thấp hơn) THỨ
[Anh]: C (with D# added as the lower note) minor
Rất quan trọngmD# C D# G
[Việt]: ĐÔ (với D# được thêm note thấp hơn) THỨ thứ 9
[Anh]: C (with D# added as the lower note) minor ninth
Ít đượcm9D# C D# G A# D
[Việt]: ĐÔ (với D# được thêm note thấp hơn) THỨ thứ 7
[Anh]: C (with D# added as the lower note) minor seventh
Thường xuyênm7D# C D# G A#
[Việt]: ĐÔ (với MI được thêm note thấp hơn) chủ âm thứ 7
[Anh]: C (with E added as the lower note) dominant seventh
Thường xuyên7E C E G A#
[Việt]: ĐÔ (với MI được thêm note thấp hơn) TRƯỞNG
[Anh]: C (with E added as the lower note) major
Rất quan trọngmajorE C E G
[Việt]: ĐÔ (với MI được thêm note thấp hơn) TRƯỞNG thứ 9
[Anh]: C (with E added as the lower note) major ninth
Ít đượcmaj9E C E G B D
[Việt]: ĐÔ (với MI được thêm note thấp hơn) thứ 9 thăng 5
[Anh]: C (with E added as the lower note) ninth sharp five
Ít được9#5E C E G# A# D
[Việt]: ĐÔ (với MI được thêm note thấp hơn) 6 9
[Anh]: C (with E added as the lower note) six nine
Thỉnh thoảng6/9E C E G A D