Duyệt theo tone :
Ký hiệuTênMức độ sử dụngNhómCác note
[Việt]: SI giáng tăng[aug]
[Anh]: B flat augmented
Thỉnh thoảngaugBb D Gb
[Việt]: SI giáng giảm[dim]
[Anh]: B flat diminished
Thỉnh thoảngdimBb Db E
[Việt]: SI giáng giảm[dim] thứ 7
[Anh]: B flat diminished seventh
Thường xuyênº7Bb Db E G
[Việt]: SI giáng chủ âm thứ 7
[Anh]: B flat dominant seventh
Thường xuyên7Bb D F Ab
[Việt]: SI giáng chủ âm thứ 7 treo[sus] thứ 4
[Anh]: B flat dominant seventh suspended fourth
Thỉnh thoảng7sus4Bb Eb F Ab
[Việt]: SI giáng chủ âm thứ 7 treo[sus] thứ 2
[Anh]: B flat dominant seventh suspended second
Thỉnh thoảng7sus2Bb C F Ab
[Việt]: SI giáng TRƯỞNG
[Anh]: B flat major
Rất quan trọngmajorBb D F
[Việt]: SI giáng TRƯỞNG thứ 9
[Anh]: B flat major ninth
Ít đượcmaj9Bb D F A C
[Việt]: SI giáng TRƯỞNG thứ 7
[Anh]: B flat major seventh
Thỉnh thoảngmaj7Bb D F A
[Việt]: SI giáng TRƯỞNG thứ 13
[Anh]: B flat major thirteenth
Ít đượcmaj13Bb D F A G
[Việt]: SI giáng THỨ
[Anh]: B flat minor
Rất quan trọngmBb Db F
[Việt]: SI giáng THỨ thứ 11
[Anh]: B flat minor eleventh
Thỉnh thoảngm11Bb Db F Ab Eb