Duyệt theo tone :
Ký hiệuTênMức độ sử dụngNhómCác note
[Việt]: LA giáng TRƯỞNG thứ 9
[Anh]: A flat major ninth
Ít đượcmaj9Ab C Eb G Bb
[Việt]: LA giáng TRƯỞNG thứ 13
[Anh]: A flat major thirteenth
Ít đượcmaj13Ab C Eb G F
[Việt]: LA giáng THỨ thứ 9
[Anh]: A flat minor ninth
Ít đượcm9Ab B Eb Gb Bb
[Việt]: LA giáng THỨ thứ 13
[Anh]: A flat minor thirteenth
Ít đượcm13Ab B Eb Gb F
[Việt]: LA giáng THỨ với TRƯỞNG thứ 7
[Anh]: A flat minor with major seventh
Ít đượcm(maj7)Ab B Eb G
[Việt]: LA giáng thứ 9 giáng 5
[Anh]: A flat ninth flat five
Ít được9b5Ab C D Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 9 thăng 5
[Anh]: A flat ninth sharp five
Ít được9#5Ab C E Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 9 treo[sus] thứ 4
[Anh]: A flat ninth suspended fourth
Ít được9sus4Ab Db Eb Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 9 treo[sus] thứ 2
[Anh]: A flat ninth suspended second
Ít được9sus2Ab Bb Eb Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 7 thăng 5
[Anh]: A flat seventh sharp five
Ít được7#5Ab C E Gb
[Việt]: LA giáng thứ 13
[Anh]: A flat thirteenth
Ít được13Ab C Eb Gb F
[Việt]: LA TRƯỞNG thứ 9
[Anh]: A major ninth
Ít đượcmaj9A C# E G# B