Duyệt theo tone :
Ký hiệuTênMức độ sử dụngNhómCác note
[Việt]: LA giáng 6 9
[Anh]: A flat six nine
Thỉnh thoảng6/9Ab C Eb F Bb
[Việt]: LA thăng 6 9
[Anh]: A sharp six nine
Thỉnh thoảng6/9A# D F G C
[Việt]: LA 6 9
[Anh]: A six nine
Thỉnh thoảng6/9A C# E F# B
[Việt]: SI giáng 6 9
[Anh]: B flat six nine
Thỉnh thoảng6/9Bb D F G C
[Việt]: SI 6 9
[Anh]: B six nine
Thỉnh thoảng6/9B D# F# G# C#
[Việt]: ĐÔ (với MI được thêm note thấp hơn) 6 9
[Anh]: C (with E added as the lower note) six nine
Thỉnh thoảng6/9E C E G A D
[Việt]: ĐÔ (với SON được thêm note thấp hơn) 6 9
[Anh]: C (with G added as the lower note) six nine
Thỉnh thoảng6/9G C E G A D
[Việt]: ĐÔ thăng 6 9
[Anh]: C sharp six nine
Thỉnh thoảng6/9C# F G# A# D#
[Việt]: ĐÔ 6 9
[Anh]: C six nine
Thỉnh thoảng6/9C E G A D
[Việt]: RÊ giáng 6 9
[Anh]: D flat six nine
Thỉnh thoảng6/9Db F Ab Bb Eb
[Việt]: RÊ thăng 6 9
[Anh]: D sharp six nine
Thỉnh thoảng6/9D# G A# C F
[Việt]: RÊ 6 9
[Anh]: D six nine
Thỉnh thoảng6/9D F# A B E