Duyệt theo tone :
Ký hiệuTênMức độ sử dụngNhómCác note
[Việt]: LA giáng TRƯỞNG thứ 9
[Anh]: A flat major ninth
Ít đượcmaj9Ab C Eb G Bb
[Việt]: LA giáng THỨ thứ 9
[Anh]: A flat minor ninth
Ít đượcm9Ab B Eb Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 9
[Anh]: A flat ninth
Thỉnh thoảng9Ab C Eb Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 9 giáng 5
[Anh]: A flat ninth flat five
Ít được9b5Ab C D Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 9 thăng 5
[Anh]: A flat ninth sharp five
Ít được9#5Ab C E Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 9 treo[sus] thứ 4
[Anh]: A flat ninth suspended fourth
Ít được9sus4Ab Db Eb Gb Bb
[Việt]: LA giáng thứ 9 treo[sus] thứ 2
[Anh]: A flat ninth suspended second
Ít được9sus2Ab Bb Eb Gb Bb
[Việt]: LA giáng 6 9
[Anh]: A flat six nine
Thỉnh thoảng6/9Ab C Eb F Bb
[Việt]: LA TRƯỞNG thứ 9
[Anh]: A major ninth
Ít đượcmaj9A C# E G# B
[Việt]: LA THỨ thứ 9
[Anh]: A minor ninth
Ít đượcm9A C E G B
[Việt]: LA thứ 9
[Anh]: A ninth
Thỉnh thoảng9A C# E G B
[Việt]: LA thứ 9 giáng 5
[Anh]: A ninth flat five
Ít được9b5A C# D# G B